Editor + Beta: Basic Needs
LạilàmộtmùaTrungThu,TốngSơChiêuđếnthànhởquậnnàyđãđượcmộttháng.
Đènđêmđãđượctreolêncao,đámđôngnáonhiệt,trẻconnắmtaynhaurượtđuổichạykhắpphố,âmthanhchàomờiđầynhịpđiệuởcácgánhhàngronghaibênđườnghòavàokhôngkhívuimừngcủangàyhội.
TốngSơChiêuđứngyênlặngởmộtgóc,ánhmắtkhôngngừngđảoquamọingười.
PhóTrườngQuânvònglạiđây,đặthaitaytrênvaiTốngSơChiêu,ôngchỉmộtphươnghướnghỏi:“Thấychưa?”
TốngSơChiêuhípmắtcẩnthậnnhìntrongchốclátrồichầnchờnói:“Khôngcómà.”
PhóTrườngQuân:“Ngườinọmặcquầnáomàuxám.Hắntavẫnluônlấmlalấmlétđiloạnkhắpnơi,mớivừarồicòntrộmtúitiềncủamộtngười.”
TốngSơChiêunhìntheo,nàngchỉcảmthấykẻmặcáoxámcóhànhvilénlút,ánhmắtnétránh.
TốngSơChiêuhỏi:“Sauđóthìsao?Làmsaobâygiờ?”
PhóTrườngQuân:“Đuổitheo.”
“A?”TốngSơChiêunói,“Làmsaođuổitheođượcđây?”
PhóTrườngQuânđưataytạothànhmộtchưởngđểđẩyphíasaunàngmộtphen:“Cứđuổitheonhưvậy!”
BướcchâncủaTốngSơChiêuloạngchoạngrồinàngnhanhchóngđiềuchỉnhtốcđộđểđuổithẳngvềphíangườikia.Ngườimặcáoxámdườngnhưcảmnhậnđượcđiềugì,vẻmặtbỗngnhiênhốthoảng,hắnxoayngườibỏchạy.
Đừngnhìnthânhìnhgầyyếucủanamtửgiốngnhưbộdạngyếuớtkhôngthểnhấctaylênnổimàlầm.Hắntachuivàotrongđámngườimàchạyvớitốcđộcựckỳlinhhoạt.Hắnkhomlưng,nươngtheosựchekhuấtcủađámngười,saumộtlúclâuđãkhôngcótungtích.
TốngSơChiêuđimộtvòng,pháthiệnngườiđóđãmấthútmộtlầnnữa.
TốngSơChiêuthannhẹmộttiếng,PhóTrườngQuânđitheosauvàhướngdẫnnàng:“Ởbênkia.”
TốngSơChiêuchạynhanhtới.Quansaiởnhamônchậmhơnmộtbước,đuổitheophíasauTốngSơChiêu,chuẩnbịthuhoạchthànhquả.
…………
ChờhaingườiđirakhỏichợđêmthìđãgầntớigiờHợi.Haingườiđidọctheođườngphốđểđivềphươnghướngnhàmình.
Cùnglắmchỉcócáchhaiconphốmàbênkialàcảnhdòngngườivôtậnnốiliềnkhôngdứt,cònbênnàylạivắngtanh.TốngSơChiêuxoayđầunhìnthoángquachỉthấybóngđêmđãnhấnchìmmọithứtrongtămtối.
Dầndần,mộtmùithơmcủamỡheobaylượnlờtrongkhôngkhí.TốngSơChiêuđitheo,nàngthấymộtcáiquánnhỏvẫnđangmởcửa.
Mộtcáiđènlồngtốitămtreoởbêncạnhxeđẩy,màusươngtrắngchậmrãiquanhquẩnởgiữakhôngtrung.
TốngSơChiêuđãđitheoPhóTrườngQuânchơimộtbuổitối,lúcnàynàngrấtđóibụng.Nànglậptứcnói:“Conmuốnănhoànhthánh.”
PhóTrườngQuângậtđầurahiệuchonàngđi.
TốngSơChiêuliềnhôlênvớichủquán:“Haichénhoànhthánh,mộtchénkhônglấyhành!”
“Tớingay!”
Haingườitrựctiếpngồixuốngchiếcbàngỗđơnsơbênđường.
PhóTrườngQuânlấymộtcáikhăntaytừtayáora,ônglauvếtdầumỡtrênbànmộtcáchcẩnthậnvàcólực.
TốngSơChiêunghethấytiếnghoànhthánhđượcmúctừtrongnồira,lạinhìnPhóTrườngQuânlấymộtcáikhăntaykhácrabắtđầulauđũathìkhôngkhỏimỉmcười:“Phóthúc,khimộtmìnhđicôngvụthìthúcthườngăngì?”
PhóTrườngQuânnói:“Mì.”
TốngSơChiêu:“Mìgì?”
“MìThanhThủy,mìDươngXuân*.”PhóTrườngQuânnói,“Nếukhôngnữathìănbánhmè.”
*Mì Thanh Thủy (清水面)
Mì Dương Xuân (阳春面)
Bánh mè (胡饼)
TốngSơChiêu: “Vậychẳngphảilàquánhạtnhẽo?”PhóTrườngQuânnói:“Thuậntiện.”
PhóTrườngQuânđưađôiđũađãlauvàotaynàng,TốngSơChiêunhậnlấy,nàngbắtchéochúngtrongtayvàgõgõ,sauđólạinói:“Nươngconthíchnấumì.”
PhóTrườngQuânngẩngđầu,liếcmắtnhìnnàngmộtcái:“Phảikhông?”
“Đúngvậy.”TốngSơChiêunói,“Mìđượcngườinhàonặnrấtdai,Ngũlangcũngnóiănrấtngon.Nhưngmàbàấykhônghaylàmvìcảmthấymệt.”
“Nàngthíchănthịt,khôngthíchănmì.”PhóTrườngQuânnói,“Trướcnaynàngấychỉănhaimiếngmìthôivìcàngthíchnướccanhhơn.”
TốngSơChiêu:“Concũngthíchănthịtăncanh!VìnươngmàconphảigắpmìchoNgũlangăn.Nươnghầmcanhgàuốngngonlắm.”
PhóTrườngQuânnghevậythìcườimộtchút.
“Hoànhthánhtớirồi!”
CólẽchủquánvộibưnglênnênđãquênlờidặncủaTốngSơChiêu.Lúcôngbưnghoànhthánhđếnthìtrênhaitôđềucóhànhláxanhmượtnổilên.
TốngSơChiêungẩngđầuliếcnhìnlãohánkiamộtcái,ônglãovỗđầu,nóibằnggiọngảonão:“Âyda,taquênmấtlàngươikhôngcầnhành.”
PhóTrườngQuânthấythế:“Conmúcchotađi.”
TốngSơChiêulậptứcvuivẻ:“Đượcnha!”
Ôngtaxinlỗi:“Thậtxinlỗikháchquan.Mờihaivịdùng.”
TốngSơChiêudùngthìamúctừtừphầnhànhlábămnổilêntrênvàobátPhóTrườngQuân,hoànhthánhmàutrắngbịlậtlạitrôngkháhấpdẫn.
TốngSơChiêuhỏi:“Cóphảinươngconcũngkhôngthíchhànhnhưvậykhông?”
PhóTrườngQuân:“Nươngconsốngcùngvớiconnhiềunămnhưvậymàconkhôngbiết?”
“Khinươngconnấuăncũngkhôngcóbỏhànhđâu.”TốngSơChiêunói,“Nươngnóimìnhkhôngkénănnêncũngkhôngchoconkénăn.Bàấykhôngchophépconchừađồănlạitrongchén.”
PhóTrườngQuânlạibậtcườimộtlầnnữa.
TốngSơChiêuvừathấythìđãhiểurõ,nàngkêulên:“Bàấygạtcon!Vìsaobàấycóthểnhưvậy?!”
PhóTrườngQuânnói:“Saunàyconcóđứabéthìcũngsẽlừanónhưvậy.”
“Khôngđờinào!”TốngSơChiêucườihìhì,“Nhữngmónconthíchănđềulàđồănngon.”
Báthoànhthánhnàyrấtnhỏ,nhưngbởivìđãlàbanđêmnênTốngSơChiêucũngkhôngmuốnănquánhiều.Nàngđặtbátđĩaxuống,lạicùngPhóTrườngQuânđứnglên.
“Ănuốngnođủ.”TốngSơChiêudụimắt:“Hiệntạiconlạihơimệtmỏi.”
PhóTrườngQuânchỉvàophíatrướcrahiệuchonàngđinhanhmộtchút.TốngSơChiêulạicườinói:“KhôngthìPhóthúc,ngườicõngcontrởvềđi?”
PhóTrườngQuânbấtlựcnhìnnàngmộtcáinhưngvẫncúingườixuốngtrướcmặtnàng:“Đilênđây.”
TốngSơChiêunhảymộtcáiđãtrèolênlưngông,nàngcâulấycổôngrồihưngphấnchỉvềphíatrước:“Đi!”
PhóTrườngQuândởkhócdởcười.
TrênđờinàyngoạitrừĐườngChươngLiêm,chỉsợcũngcómỗiTốngSơChiêudámbiếnôngthànhngựa.Haingườinàyđúnglàngườiđứngđầutrongđámngườicoitrờibằngvung.
PhóTrườngQuânhơicúingườixuốngvìmuốnchoTốngSơChiêunằmsấpthoảimáihơn,sauđóônggiẫmkhinhcông,đinhữngbướcthậtnhanh.
Đoạnđườngnàyôngđivừanhanhvừaổnđịnhnênngườinọdựatrênvaiôngđãdầndầnchìmvàogiấcngủ.
NgườivẫnluônnáonhiệtbỗngnhiênkhôngcòntiếngđộnglàmchoPhóTrườngQuâncòncảmthấyquámứcyêntĩnh.MàcổnglớncủaCốphủcũngđãxuấthiệntrướcmặtông.
PhóTrườngQuânchầnchừmộtlát,vốnđịnhgõcửađivàonhưnglạisợđánhthứcTốngSơChiêunênôngcũngkhôngkêungườimàđivòngmộtphươnghướngkhácrồitrựctiếpgiẫmlênthànhtường,từđầutườngphóngvào.
ÔngđivàoCốphủ,đidọctheođườngchínhrồiđếnphíahậuviệnmộtcáchquenthuộc.
HạUyểnnghethấymộtchútđộngtĩnhthìđãquenvớiviệcTốngSơChiêukhôngmộttiếngđộngvềnhà,nênbàcầmđènđirahỏi:“LàChiêuChiêuđãtrởlạisao?”
BóngdángcủaPhóTrườngQuândướiánhđènđãlàmchoHạUyểnthấyrõdiệnmạocủaông.Thấyông,HạUyểnngâyngườirồigậtđầu.
“Ởsânbêntrong.”HạUyểnnói,“Ngũlangđangởcáiphòngcóđènsáng.”
PhóTrườngQuâncõngngườiđiqua.CốPhongGiảnđangởtrongphòngđọcsách,thấyTốngSơChiêungủđếnhônmêthìlạiđâybếnàngvềgiường.
CốPhongGiảnthuxếpchoTốngSơChiêuthậttốt,hắncònđịnhkêuPhóTrườngQuântốinayngủlạimộtđêmnhưngvừamớiquayđầulạiđãkhôngthấyôngđâu.
PhóTrườngQuânvừađi,TốngSơChiêulậptứcnhảyrakhỏigiường,ngaycảCốPhongGiảncũngkhôngngănnàngđược.Hắnkêulên:“Nàngmuốnđiđâu?”
TốngSơChiêulàmdấuimlặng:“Tađitiểutiệnmộtchút!”
Nàngchạyrakhôngbaolâulạiũrũchạytrởvề.CốPhongGiảncònchưacóngồixuốngthìlạithấynànglénlútđónglạicửaphòng,vẻmặtcốchịuđựng.
CốPhongGiảnhỏi:“Vìsaonànglạitrởvề?”
“KhôngphảivìPhóthúccònchưađisao?”TốngSơChiêunói,“Ôngấyđangởngoàinóichuyệnvớinươngta,nếunhưlúcnàytarangoàithìhiểnnhiênsẽbịôngấypháthiện,đếnlúcđólạipháhưchuyệntốtcủahaingườibọnhọ.”
CốPhongGiảnbậtcười:“Vậynàngcứchịuđựngnhưvậy?”
TốngSơChiêungồixuốngvớidángngồioaivệởmépgiường,nàngnóithậtkhíphách:“Tachờ!”
CốPhongGiảncườinhạo:“Ngườikhácnhiềulắmthìrầuthúiruột,cònnàngkêulàgì?Nhịnnátthận?”
TốngSơChiêunói:“Chỉsợlàtâmcũng nátmàthậncũngnát,nếuhaingườilạigiảvờnhưchưacógìxảyrathìuổngphímộtphenkhổtâmcủatamà.”
CốPhongGiảnvẫnquantâmđếnthậncủanàngnênhắnxoayngườiđirangoài,mộtlátsaulạitrởvềnói:“Đithôi.Haingườibọnhọđãđichỗkhácrồi.”
TốngSơChiêucườiômlấyhắn:“NgũLangNgũLang,chàngquátốtrồi.”
SaukhiTốngSơChiêuđirangoàinhàxí,nànglạilấymộtítnướcđểrửamặtvàthayquầnáo.Mặcđồngủxong,nàngngồixếpbằngtrêngiườngchờCốPhongGiảnlạiđây.
Hômnaycònsớm,banđầuCốPhongGiảnngồisaubànđọcsáchlạithấynàngcứmãinhìnmìnhnênhắnchuyểnđếngiường,ngồiđốidiệnvớinàng.
CốPhongGiảnkéochănbảonàngđắplại.Lạisờtaychânthìthấyhơilạnh.Cólẽsaukhitắmxong,nàngkhôngmangvớmàcònđimộtvòngởbênngoàichonênlạibịđônglạnhnữarồi.
CốPhongGiảnđặtchânnànglênđùihắn,dùngmộttaychelại,lạikhôngnhịnđượcnói:“Gầnđâythờitiếtthayđổibấtthường,tathấygiótrongthànhđãtrởnênmạnhhơn.Đừngchỉvìhaibangàyquatrờinắngấmmàbuônglỏngcảnhgiác.Lúcracửanàngvẫnphảimặcquầnáomàtađãkêunàngmặcthêm.”
TốngSơChiêunói:“Tabiếtmà.”
CốPhongGiản:“Nàngbiếtmàkhitrởvềlạiđầymồhôi.Cũngkhôngmặcthêmáo.”
TốngSơChiêubòqua,nhàovàotronglồngngựchắn,nàngngẩngđầucườivôtộivớihắn.
CốPhongGiảnhoàntoànkhôngcòncáchnàokhác,hắndùngngóntaysửasanglạimáitócrốibùcủanàngrồicúiđầukhẽhônlênmặtnàng.CốPhongGiảnhỏi:“Nàngbuồnngủchưa?”
TốngSơChiêugậtđầu.
CốPhongGiảnnói:“Tađitắtđèn.”
KếtquảkhingủđếnnửađêmthìbụngcủaTốngSơChiêubắtđầuđau.
Nàngcẩnthậnđứngdậyđivàonhàxílầnnữa,pháthiệnđúnglàtớinguyệtsự.Saukhitrởvềthìnàngkhôngngủyênđược,nằmởmépgiườngthởdốckhóchịu.
CốPhongGiảntựahồtỉnhdậy,hắnômlấynàngtừphíasau,đưatayxoabụngnàng.
TốngSơChiêuquayngườilạiliềnnghethấyCốPhongGiảnnóibằnggiọngmũinghènnghẹn:“Đừngnhúcnhích.”
Giọngđiệutrầmthấp,lờinóikhôngrõràng,giốngnhưhắncònchưatỉnhtáo.
TốngSơChiêunằmthìthấycóhơinóngtruyềntừlòngbàntayhắn,quảnhiêndễchịuhơnnhiều.
Lạiquamộtlát,CốPhongGiảnlạitiếntớigầnhơn,từgiọngnóicóthểngherađượchắnđãhoàntoàntỉnhlại.
Hắnhỏi:“Cònkhóchịukhông?”
TốngSơChiêulắcđầu:“Kháhơnnhiều.Nhưngmàtalạihơiđói.”
CốPhongGiảnhỏi:“Buổitốinàngăncáigì?”
TốngSơChiêuuyểnchuyểnnói:“Mộtchúthoànhthánh.”
LờinóitiếpcủaCốPhongGiảnrấthợpvớiýnàng:“Nhưvậythìlàmsaonođược?”
TốngSơChiêunói:“Đúngvậy.”
CốPhongGiảnkhôngnhịnđượccười,hắnquấnchănbôngkhắpngườinàngrồilôikéonàngđứngdậy:“Đisaubếpnhìnthửxemcòncócáigìănđượckhông.”
Haingườimặcáongoàivào,điracửathậtnhẹnhàng.CốPhongGiảnnắmtaynànggiúpnàngbướccẩnthận.Cònchưatớisaubếp,haingườiđãngửiđượcmộtmùithơmlừng.
TốngSơChiêuvuivẻtứcthì,nàngnhấcchânchạyvào.LúcthắpđèntrongphòngbếpthìnànglạipháthiệnHạUyểnđangnấunướcdùngtrongkhiPhóTrườngQuânlạisắntayáo,nhàomìởmộtbên.
HạUyểnvừanhìnthấynàngthìcười:“Làmsaomàcũngcâuđượcconmèothamlamnày?Cáimũinàycũngquáthínhrồi!”
TốngSơChiêukêulên:“Concũngmuốnconcũngmuốn!Phóthúc,ngườilàmmìnhưvậykhôngđủ!”
PhóTrườngQuântựgiáccầmtúivảiđựngđầybộtmìlênvàrảithêmmộtnắm.
CốPhongGiảntừphíasauđitheo,cườinói:“Nàngấynóilàtốichỉănmộtbáthoànhthánhnhỏnênđóiquáphảiđếnđâykiếmgìăn.”
HạUyểngiảvờgiậndữ,bàlạiđổthêmmộtítnướcvàonồi:“Đángđờiconkhôngchịuăncơmtối.”
Saunửacanhgiờ,bốnngườihọquâyquầnbênbànvàănbữatốimuộndướiánhnến.
Hơinóngbốclênlượnlờgiữamọingười.
CốPhongGiảngắpchoTốngSơChiêumiếngthịttrongchénmình.TốngSơChiêulạilặnglẽliếcnhìnhaingườigầnđó,rồiđưamiếngthịtchoPhóTrườngQuân.
PhóTrườngQuânvàHạUyểnđồngthờingẩngđầu.
HạUyểnnói:“Ănđồăncủaconđi,cầngìlàmnhiềuchuyệnnhưvậy.”
TốngSơChiêuchớpchớpmắtvớiPhóTrườngQuân:“Đúngvậy,cũngkhôngbiếtgiốngaiđâu.”
PhóTrườngQuânkhẽcười,múcmiếngthịtđãđượccắtlátvànướcdùngtrongtômìvàobátcủaHạUyển.
HạUyểncúiđầu,bàkhôngphátratiếngđộng,chỉcầmlấycáimuỗngtiếptụcănmì.
Trăngtròntreotrêntrờicao,ánhtrăngsángrọibàngbạc,dườngnhưcòn có tiếngsanh[1]thổiđâuđây.Trảiquanhiềunămnhưvậy,cuốicùngPhóTrườngQuâncũngnhớthìrahômnaylàTrungThu.
…………….
Chú thích
[1] Cái sanh (笙)